
Cẩm cù
hạnh - Hoya hanhiae, Loài mới phát hiện từ Quảng Trị và Nha Trang. Ảnh Trần Thị
Thu Hiền.
A Checklist of new flora species from Vietnam in 2014
Với sự nỗ lực của các nhà khoa học, trong năm 2014 đã công bố được 46 loài thực vật, địa y và nấm mới cho thế giới phát hiện được từ các vùng Bắc - Trung - Nam của Việt Nam. Chúng bao gồm từ những loài nhỏ nhất như Địa y đến các loài cây gỗ lớn như Thông năm lá rủ. Số lượng loài mới đáng kể này đã đóng góp thêm phần không nhỏ vào tính đa dạng của hệ thực vật Việt Nam.
1. Phòng kỷ quảng
bình Aristolochia quangbinhensis (Aristolochiaceae) - Quảng Bình
2. Dáng hương phong Aerides phongii (Orchidaceae) - Ninh Thuận
3. Cẩm cù hạnh Hoya hanhiae (Apocynaceae) - Quảng Trị, Nha Trang
4. Cao hùng lá bắc cong Elatostema arcuatobracteatum (Urticaceae) - Hà Giang
5. Trà long Camellia longii (Theaceae) - Lâm Đồng
6. Trà cu-ri Camellia curryana (Theaceae) - Lâm Đồng
7. Địa y sậm Willeya fusca (Verrucariaceae) - Hoà Bình
8. Địa y nhẵn Willeya laevigata (Verrucariaceae) - Tuyên Quang
9. Địa y lồi Willeya protrudens (Verrucariaceae) - Hoà Bình, Tuyên Quang
10. Thu hải đường thân dài Begonia longa (Begoniaceae) - Hà Giang
11. Tỏi rừng xuân sơn Aspidistra xuansonensis (Asparagaceae) - Phú Thọ
12. Cây vú bò Miliusa astiana (Annonaceae) - Khánh Hoà
13. Song môi ninh bình Miliusa ninhbinhensis (Annonaceae) - Ninh Bình
14. Bồ hòn sơn la Sapindus sonlaensis (Sapindaceae) - Sơn La
15. Sao việt nam Hopea vietnamensis (Dipterocarpaceae) - Quảng Bình
16. Địa y Up re ti Graphis upretii - Đắc Lắc
17. Lan đốm Gastrochilus kadooriei (Orchidaceae) - Hà Giang
18. Thiết mi ô kha Thismia okhaensis (Thismiaceae) - Khánh Hòa
19. Nấm lưới Braunomyces dictyosporus (Ascomycetes) - Đồng Nai
20. Ngọc lan cát tiên Magnolia cattienensis (Magnoliaceae) - Lâm Đồng
21. Thiết mi mũi Thismia mucronata (Thismiaceae) - Lâm Đồng
22. Giang ly cuống dài Billolivia longipetiolata (Gesneriaceae) - Lâm Đồng
23. Giang ly việt nam Billolivia vietnamensis (Gesneriaceae) - Lâm Đồng
24. Giang ly nhỏ Billolivia minutiflora (Gesneriaceae) - Lâm Đồng
25. Giang ly poi-la-nây Billolivia poilanei (Gesneriaceae) - Lâm Đồng
26. Giang ly tím Billolivia violacea (Gesneriaceae) - Lâm Đồng
27. Va li máu Miguelia cruenta (Orchidaceae) - Khánh Hoà
2. Dáng hương phong Aerides phongii (Orchidaceae) - Ninh Thuận
3. Cẩm cù hạnh Hoya hanhiae (Apocynaceae) - Quảng Trị, Nha Trang
4. Cao hùng lá bắc cong Elatostema arcuatobracteatum (Urticaceae) - Hà Giang
5. Trà long Camellia longii (Theaceae) - Lâm Đồng
6. Trà cu-ri Camellia curryana (Theaceae) - Lâm Đồng
7. Địa y sậm Willeya fusca (Verrucariaceae) - Hoà Bình
8. Địa y nhẵn Willeya laevigata (Verrucariaceae) - Tuyên Quang
9. Địa y lồi Willeya protrudens (Verrucariaceae) - Hoà Bình, Tuyên Quang
10. Thu hải đường thân dài Begonia longa (Begoniaceae) - Hà Giang
11. Tỏi rừng xuân sơn Aspidistra xuansonensis (Asparagaceae) - Phú Thọ
12. Cây vú bò Miliusa astiana (Annonaceae) - Khánh Hoà
13. Song môi ninh bình Miliusa ninhbinhensis (Annonaceae) - Ninh Bình
14. Bồ hòn sơn la Sapindus sonlaensis (Sapindaceae) - Sơn La
15. Sao việt nam Hopea vietnamensis (Dipterocarpaceae) - Quảng Bình
16. Địa y Up re ti Graphis upretii - Đắc Lắc
17. Lan đốm Gastrochilus kadooriei (Orchidaceae) - Hà Giang
18. Thiết mi ô kha Thismia okhaensis (Thismiaceae) - Khánh Hòa
19. Nấm lưới Braunomyces dictyosporus (Ascomycetes) - Đồng Nai
20. Ngọc lan cát tiên Magnolia cattienensis (Magnoliaceae) - Lâm Đồng
21. Thiết mi mũi Thismia mucronata (Thismiaceae) - Lâm Đồng
22. Giang ly cuống dài Billolivia longipetiolata (Gesneriaceae) - Lâm Đồng
23. Giang ly việt nam Billolivia vietnamensis (Gesneriaceae) - Lâm Đồng
24. Giang ly nhỏ Billolivia minutiflora (Gesneriaceae) - Lâm Đồng
25. Giang ly poi-la-nây Billolivia poilanei (Gesneriaceae) - Lâm Đồng
26. Giang ly tím Billolivia violacea (Gesneriaceae) - Lâm Đồng
27. Va li máu Miguelia cruenta (Orchidaceae) - Khánh Hoà
28. Huệ
đá hoa đen Peliosanthes nutans (Asparagaceae) - Quảng Nam
29. Tỏi
đá khang Tupistra khangii (Asparagaceae) - Sơn La
30. Trà hòn giao
Camellia hongiaoensis (Camelliaceae) - Khánh Hoà
31. Dương xỉ hà
giang Polystichum hagiangense (Dryopteridaceae) - Hà Giang
32. Nam tinh châu
văn minh Arisaema chauvanminhii (Araceae) - Bình Phước
33. Súm hòn giao
Adinandra hongiaoensis (Theaceae) - Lâm Đồng
34. Bùng bục
phong nha Mallotus phongnhaensis (Euphorbiaceae) - Quảng Bình
35. Giang
lộc bắc Maclurochloa locbacensis (Poaceae) - Lâm Đồng
36. Ngoại dẫn đối
xứng Exacum zygomorpha (Gentianaceae) - Nghệ An
37. Diễn đá
Dendrocalamus longivaginatus (Poaceae) - Phú Thọ
38. Trà duy
Camellia duyana (Theaceae) - Lâm Đồng
39. Trà râm
Camellia ligustrina (Theaceae) - Lâm Đồng
40. Trà bù gia
mập Camellia bugiamapensis (Theaceae) - Bình Phước
41. Trà hoa đầu
Camellia capitata (Theaceae) - Lâm Đồng
42. Thông 5 lá rủ
Pinus cernua (Pinaceae) - Sơn La
43. Dẻ gai sẹo to
Castanopsis grandicicatricata (Fagaceae) - Phú Thọ, Nghệ An
44. Dẻ gai nhiều
cạnh Castanopsis multiporcata (Fagaceae) - Nghệ An
45. Mung rô cuống
lá dài Munronia petiolata (Meliaceae) - Quảng Ninh
46. Phòng kỷ xuân
liên Aristolochia xuanlienensis (Aristolochiaceae) - Thanh Hoá
Thêm vào đó, 21
loài Thực vật cũng được ghi nhận bổ sung cho Hệ thực vật Việt Nam:
Cẩm cù
ly - Hoya lyi, Loài bổ sung cho hệ thực vật Việt Nam phát hiện từ miền Bắc. Ảnh
Chu Xuân Cảnh
1. Địa y Arthonia
radiata - Đắc Lắc
2. Địa y Brigantiaea tricolor - Đắc Lắc
3. Địa y Coenogonium implexum - Đắc Lắc
4. Địa y Dirina paradoxa - Đắc Lắc
5. Địa y Herpothallon sipmanii - Đắc Lắc
6. Địa y Pertusaria pertusa - Đắc Lắc
7. Địa y Sarcographina cyclospora - Đắc Lắc
8. Dương xỉ Polystichum auriculum (Dryopteridaceae) - Hà Giang
9. Dương xỉ Polystichum dangii (Dryopteridaceae) - Hà Giang
10. Dương xỉ Polystichum excellens (Dryopteridaceae) - Cao Bằng, Hà Giang
11. Dương xỉ Polystichum fimbriatum (Dryopteridaceae) - Cao Bằng
12. Dương xỉ Polystichum liboense (Dryopteridaceae) - Hà Giang
13. Dương xỉ Polystichum minimum (Dryopteridaceae) - Hà Giang
14. Dương xỉ Polystichum mucronifolium (Dryopteridaceae) - Kon Tum, Lâm Đồng
15. Dương xỉ Polystichum nepalense (Dryopteridaceae) - Lai Châu
16. Dương xỉ Polystichum subacutidens (Dryopteridaceae) - Cao Bằng, Hà Giang, Sơn La
17. Dương xỉ Polystichum xichouense (Dryopteridaceae) - Hà Giang
18. Cẩm cù ly Hoya lyi (Apocynaceae) - Thanh Hoá, Điện Biên, Hà Giang
19. Lan đá quý Nephelaphyllum pulchrum (Orchidaceae) - Thanh Hoá
20. Cẩm cù vân nam Hoya yuennanensis (Apocynaceae) - Lâm Đồng
2. Địa y Brigantiaea tricolor - Đắc Lắc
3. Địa y Coenogonium implexum - Đắc Lắc
4. Địa y Dirina paradoxa - Đắc Lắc
5. Địa y Herpothallon sipmanii - Đắc Lắc
6. Địa y Pertusaria pertusa - Đắc Lắc
7. Địa y Sarcographina cyclospora - Đắc Lắc
8. Dương xỉ Polystichum auriculum (Dryopteridaceae) - Hà Giang
9. Dương xỉ Polystichum dangii (Dryopteridaceae) - Hà Giang
10. Dương xỉ Polystichum excellens (Dryopteridaceae) - Cao Bằng, Hà Giang
11. Dương xỉ Polystichum fimbriatum (Dryopteridaceae) - Cao Bằng
12. Dương xỉ Polystichum liboense (Dryopteridaceae) - Hà Giang
13. Dương xỉ Polystichum minimum (Dryopteridaceae) - Hà Giang
14. Dương xỉ Polystichum mucronifolium (Dryopteridaceae) - Kon Tum, Lâm Đồng
15. Dương xỉ Polystichum nepalense (Dryopteridaceae) - Lai Châu
16. Dương xỉ Polystichum subacutidens (Dryopteridaceae) - Cao Bằng, Hà Giang, Sơn La
17. Dương xỉ Polystichum xichouense (Dryopteridaceae) - Hà Giang
18. Cẩm cù ly Hoya lyi (Apocynaceae) - Thanh Hoá, Điện Biên, Hà Giang
19. Lan đá quý Nephelaphyllum pulchrum (Orchidaceae) - Thanh Hoá
20. Cẩm cù vân nam Hoya yuennanensis (Apocynaceae) - Lâm Đồng
21. Lan len java
Eria javanica (Orchidaceae) - Khánh Hoà
Phạm Văn Thế, Cập
nhật ngày 31/12/2014



12:00
oneillhekhih6165
Posted in:
0 nhận xét:
Đăng nhận xét